Học Tiếng Pháp

[Tiếng Pháp] – Các đại từ trong tiếng pháp – Les pronoms

Cùng tìm hiểu ngữ pháp tiếng pháp với các pronoms nhé các bạn. I. Les démonstratifs 1. Les adjectifs démonstratifs * Masculin (singulier) Ce +…

[Tiếng Pháp] So sánh trong tiếng Pháp – La Comparaison

Hướng dẫn sử dụng “la comparaison” trong tiếng pháp.   La comparaison porte sur…   la qualité la quantité   avec un nom avec un…

[Tiếng Pháp] Thì Subjonctif Présent trong tiếng Pháp

Subjonctif Présent cũng được dùng khá phổ biến khi chúng ta cần biểu đạt trong tiếng Pháp. Hãy cùng tìm hiểu cách sử dụng thì…

[Tiếng Pháp] Thì Conditionnel Présent

Bài mô tả hướng dẫn sử dụng thì Conditionnel présent trong tiếng Pháp. Conditionnel présent là thì sử dụng khá phổ biến ở Pháp. Thì…

[ Tiếng Pháp] Les pronoms relatifs (qui, que et où)

Leçon “Les pronoms relatifs qui, que et où” Les pronoms relatifs 1. “QUI” remplace une personne ou un objet, sujets du verbe. Michel est un ami. Cet ami habite à…

[TIẾNG PHÁP] THÌ PASSÉ SIMPLE

“Passé simple” là thì thường thấy ở ngôn ngữ viết, đặc biệt là trong các văn bản lịch sử hoặc chuyện kể.   Cách thành lập …

[ Tiếng Pháp ] Le futur proche, simple et antérieur

1. Le présent à valeur de future (thì hiện tại diễn tả những hành động tương lai)  Lundi, je pars aux Bahamas.  2. Le futur…

La voix passive – Bị động trong tiếng Pháp

Cách thành lập thể bị động trong tiếng Pháp S + être (được chia) + động tính từ quá khứ + (par + chủ thể…

Passé Composée, Auxiliaire ÊTRE ou AVOIR ?

PASSE COMPOSÉ (Phần 1) CÁC ĐỘNG TỪ ĐI VỚI ÊTRE: xin lỗi các bạn vì dạo này các ads khá bận, người học người làm…

[Tiếng Pháp] LA COMPARAISON – SO SÁNH

Việc so sánh trong tiếng Pháp cũng giống với tiếng Anh, vẫn có 3 sự so sánh giữa 2 người hay vật đó là so…