Tính từ đổi nghĩa theo vị trí trong tiếng Pháp

Quy tắc chung cho vị trí của các tính từ trong tiếng Pháp là chúng theo sau các danh từ mà chúng bổ nghĩa (trừ một số trường hợp đặc biệt). Tuy nhiên, một số tính từ thay đổi nghĩa tùy thuộc vào việc chúng đứng trước hay sau danh từ. Chúng ta còn có thể gọi những tính từ này là tính từ có thể di chuyển

Nhìn chung, khi tính từ…

  • Đứng sau danh từ: mang nghĩa khách quan hoặc nghĩa đen.
  • Đứng trước danh từ:  nghĩa mang tính chủ quan hoặc nghĩa bóng nhiều hơn.

Sau đây là một số tính từ di chuyển mà Tiếng Pháp Vui đã tổng hợp lại giúp các bạn

Tính từChủ quan hoặc Nghĩa bóng   Khách quan hoặc Nghĩa đen   
anciennotre ancien appartement

căn hộ trước đây của chúng tôi
une ancienne maison

ngôi nhà cổ

notre appartement ancien
 căn hộ cũ (lâu năm) của chúng tôi

une maison ancienne

ngôi nhà xưa cũ

braveun brave homme

người đàn ông tốt

un homme brave

người đàn ông dũng cảm

certaincertains progrès
một số tiến bộ

un certain âge

có tuổi

des progrès certains

tiến bộ chắc chắn
un âge certain

tuổi già

cherun cher livre

quyển sách quý giá

un livre cher

quyển sách đắt tiền

chicun chic type

anh chàng tốt, dễ mến

un type chic

anh chàng sành điệu

curieuxun curieux homme

người đàn ông lạ lùng

un homme curieux

người đàn ông tò mò

dernierle dernier mois

tháng cuối cùng

le mois dernier

tháng trước

différentdifférentes raisons

những lý do khác biệt

raisons différentes

nhiều lý do khác nhau

diversdivers problèmes

vài vấn đề khác nhau

problèmes divers

các loại vấn đề

douxune douce voix*

giọng nói ngọt ngào
un doux repos*

kì nghỉ tuyệt vời

le tissu doux

vải mềm mại
le fromage doux

phô mai ngọt

drôleun drôle de type

anh chàng kỳ lạ

un type drôle

anh chàng hài hước

faibleun faible espoir

hy vọng mong manh

un cœur faible

trái tim yếu

fameuxun fameux trajet

kỳ nghỉ đáng nhớ
un fameux travail

công việc hàng đầu

un homme fameux

người đàn ông nổi tiếng
une bataille fameuse

trận chiến nổi tiếng

francun franc rire

tràng cười nồng nhiệt

une cassure franche

sự phá vỡ thẳng thắn

grandun grand homme

người đàn ông vĩ đại

un homme grand

người đàn ông to cao

grosun gros travail

công việc to lớn

un homme gros

người đàn ông béo

honnêtehonnêtes gens**

những người tốt

gens honnêtes

những người thật thà

jeuneun jeune chien

con chó nhỏ

un visage jeune

khuôn mặt trẻ trung

maigreune maigre consolation

niềm an ủi nhỏ bé

un animal maigre

con vật gầy gò

méchantune méchante affaire

công việc kinh doanh bết bát

un enfant méchant

đứa trẻ hư

mêmele même jour

cùng ngày

le jour même

một ngày ra gì

modesteun modeste employé

nhân viên bình thường

un cadeau modeste

món quà khiêm tốn

noblenobles sentiments

tình cảm cao quý

une famille noble

gia đình đáng kính

nouveauun nouveau vin

rượu mới (chưa thử)

un vin nouveau

rượu mới (làm)

pauvreun pauvre sourire

nụ cười yếu ớt

un pays pauvre

đất nước nghèo

platplates excuses

lời xin lỗi khiêm tốn

un écran plat

màn hình phẳng

premierle premier objectif

vật thể đầu tiên

l’objectif premier

vật thể chính

prochainla prochaine fois

lần tới

l’avenir prochain

tương lai sắp tới

propreson propre appartement

căn hộ của riêng anh ấy

son appartement propre

căn hộ sạch sẽ của anh ấy

purla pure vérité

sự thật trần trụi

l’eau pure

nước sạch

rareune rare énergie

năng lượng phi thường

une plante rare

thực vật hiếm

rudeun rude adversaire

đối thủ đáng gờm

un homme rude

người đàn ông thô lỗ

sacréun sacré menteur

kẻ nói dối tồi tệ

un édifice sacré

toà nhà thiêng liêng

saleune sale ville

thành phố tệ hại

une ville sale

thành phố bẩn thỉu

seulle seul homme

một người đàn ông

un homme seul

người đàn ông cô đơn

simpleune simple femme

người phụ nữ bình thường

une femme simple

người phụ nữ đơn giản

tristeune triste affaire

công việc kinh doanh ế ẩm

un sourire triste

nụ cười buồn bã

uniqueune unique fille

một đứa con gái

une fille unique

đứa con gái duy nhất

véritableun véritable ami

người bạn thật, quý giá

un nom véritable

tên thật

vertla verte jeunesse

tuổi trẻ xanh tươi

énergie verte

năng lượng xanh

vilainune vilaine plaie

vết thương khó chịu

une pensée vilaine

suy nghĩ xấu xa

vraiun vrai ami

người bạn thật sự

une histoire vraie

câu chuyện thật

Trên đây là 1 số tính từ đổi nghĩa theo vị trí mà Tiếng Pháp Vui đã tổng hợp lại cho các bạn.


Warning: Undefined variable $category in /www/wwwroot/tiengphapvui.com/wp-content/themes/vui-news/content/more-from-category.php on line 14

Warning: Trying to access array offset on null in /www/wwwroot/tiengphapvui.com/wp-content/themes/vui-news/content/more-from-category.php on line 14

Be First to Comment

Bình luận

Your email address will not be published. Required fields are marked *